X-trail

Giữ chuột để xoay
  • Bạch kim mạnh mẽ
  • Trắng thanh lịch
  • Đen huyền bí
  • Xanh ô lưu đẳng cấp
  • Cam cá tính

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 0982 252 119

Phiên bản

Vehicle Description

Xe Nissan X-TRAIL 2.0 2WD

933,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh: 1,997 cc

Công suất cực đại của xe: 142 / 6000 Hp/rpm

Mô men xoắn cực đại của xe: 200 / 4000 Nm/rpm

Chỗ ngồi: 5+2

Hệ thống truyền động: 1 cầu/2WD

X-TRAIL 2.0 SL 2WD

999,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh: 1,997 cc

Công suất cực đại của xe: 142 / 6000 Hp/rpm

Mô men xoắn cực đại của xe: 200 / 4000 Nm/rpm

Chỗ ngồi: 5+2

Hệ thống truyền động: 1 cầu/2WD

X-TRAIL 2.5 SV 4WD

1,113,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh: 2,488 cc

Công suất cực đại của xe: 169 / 6000 Hp/rpm

Mô men xoắn cực đại của xe: 233 / 4400 Nm/rpm

Chỗ ngồi: 5 +2

Hệ thống truyền động: 2 cầu/4WD

Ngoại thất

Phong cách

 

Nissan X-Trail được khắc họa bằng vẻ ngoài sang trọng và tinh tế. Đèn pha LED và dải đèn LED chạy ban ngày giúp mở rộng tầm nhìn...

Xem chi tiết

Hiệu suất

 

Được trang bị hộp số vô cấp điện tử và hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh X-Trail đảm bảo cho việc lái xe hiệu quả hơn và tiết kiệm nhiên liệu tối đa…

Xem chi tiết

An Toàn

 

X-Trail giúp bạn kiểm soát được chuyển động của xe bằng những công nghệ tiên tiến nhất, với thiết kế đề cao tính an toàn cùng bạn tự tin trên mọi cung đường.

Xem chi tiết

Thông minh

 

Cảm biến đóng/mở cửa sau xe tự động, tính năng lần đầu được trang bị trong phân khúc

Xem chi tiết

Nội thất

Nội thất sang trọng

 

Với những thiết kế mới của X-Trail sẽ đem đến cho bạn cảm giác hài lòng, dễ chịu và những trải nghiệm thú vị…

Xem chi tiết

Camera quan sát xung quanh xe

 

X-Trail được trang bị camera 360° thuận tiện cho việc dừng đỗ xe khi phải quan sát xung quanh.

Xem chi tiết

Công nghệ vượt trội

 

Trái nghiệm mới vơi Nissan X-Trail được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất.

Xem chi tiết

Tiện nghi cao cấp

 

Phím điều khiển tích hợp hệ thống đàm thoại rảnh tay bluetooth trên vô lăng…

Xem chi tiết

Video

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Động cơ

 

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC
Hộp số
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Phanh
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Mâm & lốp xe
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2
An toàn & An ninh
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With

 

Nội thất
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD  
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With  
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT  
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With  
Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black  
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With  
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways  
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With  
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With  
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration  
 
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways  
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather  
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder  
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror  
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker  
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB  
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.  
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With  
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle  
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color  
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With  
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With  
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With  
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2  
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest  
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding
Ngoại thất
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With

Cảm ơn các bạn đã luôn ủng hộ cho Nissan Yên Bái

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ :

Dương Thu Thảo – Mobile: 0982.252.119

Mail: nissanyenbai@gmail.com.vn

Tin liên quan

ƯU ĐÃI THÁNG 11 CỰC HẤP DẪN LÊN ĐẾN 70 TRIỆU ĐỒNG* TỪ NISSAN!

Cơ hội vàng sở hữu xe Nissan với ưu đãi cực hấp

Cùng tìm hiểu logo các hãng xe ô tô trên Thế giới và Việt Nam

Có hàng trăm đến hàng ngàn hãng xe ô tô

Chương trình khuyến mại tháng 10/2017 – Nissan Yên Bái

Từ ngày 01/10/2017 cho đến hết 31/10/2017, Nissan Yên Bái

Chương trình khuyến mại tháng 9/2017 – Nissan Yên Bái

Từ ngày 01/09/2017 cho đến hết 30/09/2017, Nissan Yên Bái