Navara

Giữ chuột để xoay
  • Vàng sa mạc
  • Nâu đậm
  • Trắng ngọc trai
  • Bạc
  • Xám
  • Xanh đậm

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 0982 252 119

Phiên bản

Vehicle Description

Xe Nissan NAVARA E

Giá: 625,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại của xe: 403/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại của xe: 161/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 1 cầu/2WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số sàn 6 cấp

Xe Nissan NAVARA EL

Giá: 669,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại của xe: 403/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại của xe: 161/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 1 cầu/2WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

Xe Nissan NAVARA SL

Giá: 725,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại của xe: 450/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại của xe: 188/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 2 cầu/4WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số sàn 6 cấp

Xe Nissan NAVARA VL

Giá: 815,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại của xe: 450/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại của xe: 188/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 2 cầu/4WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

Xe Nissan NAVARA Premium R (EL)

Giá: 669,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại: 403/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại: 161/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 1 cầu/2WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

Decal hai bên thân xe

Cản trước mạnh mẽ

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Camera lùi

Camera hành trình với kết nối wifi

Xe Nissan NAVARA Premium R (VL)

Giá: 815,000,000 VNĐ

(GIÁ ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

Dung tích xy lanh của xe: 2,488 cc

Mô men xoắn cực đại của xe: 450/2000 Nm/rpm

Công suất cực đại của xe: 188/3600 Hp/rpm

Hệ thống chuyển động: 2 cầu/4WD

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Loại hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

Decal hai bên thân xe

Cản trước mạnh mẽ

Màn hìnhcó tính năng kết nối với điện thoại thông minh

Camera hành trình có kết nối wifi

Ngoại thất

Mạnh mẽ

Chiếc xe bán tải được tích hợp nhiều tính năng là điều khó khăn nhất mà Nissan đã làm được. Xe được cải tiến hơn với khung gầm dạng hộp kín…

Xem chi tiết

Hiệu suất

Chiếc xe bán tải Navara hoàn toàn mới mang đến một sự cân bằng hoàn hảo. Với công nghệ của Nissan giúp xe tiết kiệm nhiên liệu tối đa…

Xem chi tiết

An Toàn

Được trang bị đầy đủ hệ thống phanh, camera và túi khi kép Navara luôn mang đến sự tin cậy và trải nghiệm mới...

Xem chi tiết

Tải trọng

Các công việc vận chuyển khó khăn, công kềnh sẽ được giải quyết với thiết kế thùng xe lớn của Navara hoàn toàn mới...

Xem chi tiết

Nội thất

Thiết kế nội thất

 

Bạn sẽ cảm nhận được sự thoải mái và không gian tiện nghi từ mọi vị trí ngồi.

Xem chi tiết

Tiện nghi

 

Hàng ghế trước của xe được lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo cho bạn cảm giác thoải mái trên nhũng chặng đường dài…

Xem chi tiết

Công nghệ

 

Chỉ với một vài thao tác nhẹ nhàng trên bảng điều khiển là bạn có thể làm chủ không gian quanh mình…

Xem chi tiết

Ngăn đựng đồ

 

Nội thất được thiết kế linh hoạt và tỉ mỉ với nhiều ngăn đựng đồ rất hữu dụng cho cả mục đích công việc cũng như đi chơi…

Xem chi tiết

Video

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Động cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD VL 2.5 MT 4WD SL 2.5 MT 2WD E 2.5 AT 2WD EL
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh 2.488 cc
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Dung thiochs bình nhiên liệu của xe 80 L
Loại nhiên liệu Diesel
Hộp số
Tên xe 2.5 AT 4WD VL 2.5 MT 4WD SL 2.5 MT 2WD E 2.5 AT 2WD EL
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu/4WD 1 cầu
Phanh
  • Phanh: phanh trước là phanh đĩa tản nhiệt, phanh sau là phanh Tang trống
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Tên xe 2.5 AT 4WD VL 2.5 MT 4WD SL 2.5 MT 2WD E 2.5 AT 2WD EL
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá nhíp với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD VL 2.5 MT 4WD SL 2.5 MT 2WD E 2.5 AT 2WD EL
Trong đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
Mâm & lốp xe
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD SL 2.5 MT 2WD E 2.5 AT 2WD EL
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18'' Mâm đúc 16''
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
An toàn & An ninh
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không
Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay 3
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
Ngoại thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Cảm ơn các bạn đã luôn ủng hộ cho Nissan Yên Bái

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ :

Dương Thu Thảo – Mobile: 0982.252.119

Mail: nissanyenbai@gmail.com.vn

Tin liên quan

ƯU ĐÃI THÁNG 11 CỰC HẤP DẪN LÊN ĐẾN 70 TRIỆU ĐỒNG* TỪ NISSAN!

Cơ hội vàng sở hữu xe Nissan với ưu đãi cực hấp

Cùng tìm hiểu logo các hãng xe ô tô trên Thế giới và Việt Nam

Có hàng trăm đến hàng ngàn hãng xe ô tô

Chương trình khuyến mại tháng 10/2017 – Nissan Yên Bái

Từ ngày 01/10/2017 cho đến hết 31/10/2017, Nissan Yên Bái

Chương trình khuyến mại tháng 9/2017 – Nissan Yên Bái

Từ ngày 01/09/2017 cho đến hết 30/09/2017, Nissan Yên Bái